Mức Lương Úc 2026: Cao Nhất Thế Giới?
- VEM | Tư vấn định cư Úc, di trú Úc

- Jan 5
- 3 min read

Mức lương trung bình ở Úc 89.122 AUD/năm (1,5 tỷ VND) khiến du học sinh đổ xô ở lại. Tại sao Perth trả cao nhất, nha sĩ khởi điểm 86.300 AUD? Bài viết phân tích chênh lệch thu nhập, top ngành lương bác sĩ Úc, tăng trưởng kinh nghiệm. Dữ liệu Cục Thống kê cập nhật giúp chọn visa định cư Úc tối ưu. VEM hướng dẫn lộ trình kiếm high salary Australia bền vững.
Thông tin thêm: Mức lương trung bình ở Úc
Nguồn thông tin: https://vemvisa.com/muc-luong-trung-binh-o-uc/
Mức Lương Trung Bình Ở Úc
Toàn thời gian trung bình 89.122 AUD/năm (Q2/2020). Cộng overtime, thưởng đạt 92.102 AUD. Minimum wage 21,38 AUD/giờ từ 7/2022.
Bảo lãnh ngoại kiều sàn 53.900 AUD/năm. Post-study work visa mở cửa cơ hội.
Biến Động Lương Úc
Vị trí địa lý, nhân khẩu quyết định wage disparity Australia.
Theo Bang
Thủ đô 99.164 AUD, Tasmania 79.846 AUD.
Bang | Năm 2020 (AUD) |
ACT | 99.164 |
WA | 98.420 |
NT | 93.236 |
NSW | 92.138 |
VIC | 91.208 |
QLD | 88.317 |
SA | 82.279 |
TAS | 79.846 |
Theo Thành Phố
Perth 106.930 AUD vượt Sydney.
Phố | Năm (AUD) |
Perth | 106.930 |
Sydney | 106.112 |
Canberra | 102.260 |
Brisbane | 100.379 |
Darwin | 98.870 |
Melbourne | 94.464 |
Adelaide | 88.113 |
Gold Coast | 85.232 |
VEM đặt văn phòng Perth hỗ trợ regional salary boost.
Theo Tuổi
Đỉnh 80.298 AUD nhóm 45-54.
Tuổi | Năm (AUD) |
<20 | 19.952 |
21-34 | 58.635 |
35-44 | 78.192 |
45-54 | 80.298 |
>55 | 71.417 |
Bằng Cấp
Thạc sĩ +29% cử nhân; tiến sĩ +23%.
Kinh Nghiệm
Gấp đôi sau 11 năm; 2-5 năm +32% mới tốt nghiệp.
Giới Tính
Nam vượt nữ 6% (gender pay gap).
Tăng Trưởng Lương Úc
Ngành Hot
Năng lượng 8% (annual raise energy sector).
Lĩnh vực | %/Năm |
Banking | 4 |
Energy | 8 |
IT | 3 |
Healthcare | 7 |
Tourism | 2 |
Construction | 6 |
Education | 1 |
Cấp Bậc
Quản lý 15-20%.
Level | %/Năm |
Junior | 3-5 |
Mid | 6-9 |
Senior | 10-15 |
Exec | 15-20 |
Hệ Thống Thưởng Úc
Nửa lao động nhận ít nhất một khoản.
Loại Thưởng
Cá nhân xuất sắc.
Doanh thu kỷ lục.
Mục tiêu đạt.
Cuối năm.
Phân Loại
Cao: Finance, architecture, sales. Trung: Tech, health. Thấp: Transport.
Thu Nhập Mới Tốt Nghiệp
Quyết Định
Nam +9,4%; >30 tuổi +7.300 AUD; English +3.000 AUD (English proficiency salary).
VEM khóa học 1:1 văn hóa.
Lĩnh Vực
Dầu khí 93.000 AUD.
Field | 2019 (AUD) |
Accounting | 55k |
IT | 64k |
Manufacturing | 65k |
Finance | 66k |
Retail | 66k |
Engineering | 68k |
Construction | 73k |
Law | 75k |
Mining | 84k |
Oil&Gas | 93k |
Top Ngành
Nha sĩ 86.300 AUD; pharmacy 70k; engineering 64.4k; IT 64k; architecture 55-80k; chef 30k (QILT data).
VEM lập kế hoạch skilled occupation list.
11 Nghề Lương Khủng
Bác sĩ 110k (top earner Australia).
Job | /Năm (AUD) |
Doctor | 110k |
Mining | 100k |
Engineer | 82k |
Nurse | 80k |
Teacher | 76k |
Architect | 60k |
Roofer | 57k |
Truckie | 56k |
Farmer | 54k |
Mechanic | 53k |
Bricklayer | 52k |
Mức lương trung bình ở Úc phụ thuộc kinh nghiệm, địa điểm, ngành y tế năng lượng. Sinh viên nhắm nha sĩ dầu khí. Tích lũy kỹ năng, chọn Perth, học IELTS di trú. VEM chuyên MARA tư vấn visa 485 định cư tay nghề toàn diện. Bắt đầu hành trình thu nhập cao.
VEM chi tiết:
Văn phòng Việt Nam: SAV.6-03.06 The Sun Avenue, 28 Mai Chí Thọ, Phường Bình Trưng, TP. HCM
Văn phòng Úc: Level 24-25, 108 St Georges Terrace, Perth WA 6000
Hotline Việt Nam: 0909.112.310
Hotline Úc: (+61) 865.578.833
Website: https://vemvisa.com
Xem thêm:






Comments