Chi Phí Sinh Hoạt Úc: Bí Quyết Tiết Kiệm Hiệu Quả
- VEM | Tư vấn định cư Úc, di trú Úc

- Dec 30, 2025
- 4 min read

Chi phí sinh hoạt ở Úc khiến nhiều người đắn đo. Hộ gia đình 4 thành viên tốn trung bình 100.000 AUD/năm. Liệu mức sống tại đây có quá đắt đỏ? VEM phân tích chi tiết các khoản chi chính, từ nhà ở đến y tế, kèm số liệu thực tế và mẹo giảm chi phí. Nội dung hỗ trợ lập kế hoạch du học định cư chính xác, tiết kiệm đến 30% ngân sách.
Thông tin thêm: Chi phí sinh hoạt ở Úc
Nguồn thông tin: https://vemvisa.com/chi-phi-sinh-hoat-o-uc-la-bao-nhieu/
Chi Phí Sinh Hoạt Ở Úc Tổng Quan
Mức chi thay đổi tùy lối sống. Người chọn mức sống thấp ưu tiên ngoại ô xa trung tâm Sydney Melbourne. Cá nhân cần 600 AUD/tuần bao gồm thuê nhà khiêm tốn. Con số tăng 1/3 tại Melbourne Sydney, thêm 10% ở thành phố lớn khác.
Gia đình trung bình chi 2.200 AUD/tuần. Khoản này phân bổ thuê nhà 600 AUD, ăn uống 400 AUD, dịch vụ tài chính 200 AUD, tiện ích giải trí 1.000 AUD. Tổng chi phí sinh hoạt 1 năm ở Úc đạt 100.000 AUD.
Mức sống xa hoa đòi 1.500-2.000 AUD/tuần. Nhà tiện nghi gần trung tâm lớn, điện nước gas 400 AUD/tháng cho 4 phòng ngủ. Ăn uống cao cấp 500-1.000 AUD/tuần đẩy tổng năm lên 200.000 AUD.
Mức Sống Thấp Tiết Kiệm
Chung cư ngoại ô có tiện ích cơ bản. Thẻ phương tiện công cộng giúp di chuyển rẻ hơn. Ưu tiên thực phẩm giá thấp, hoạt động giải trí miễn phí.
Mức Sống Trung Bình Cân Bằng
Căn hộ 85m² tốn 220 AUD/tháng điện nước gas. Gói điện thoại TV internet 70 AUD/tháng. Chi phí sinh hoạt trung bình Úc đáp ứng nhu cầu hàng ngày.
Mức Sống Cao Cấp Đẳng Cấp
Nhà gần thành phố lớn với đầy tiện nghi. Chi phí ăn uống thượng lưu tăng tổng thể đáng kể.
Tổng Các Chi Phí Sinh Hoạt Úc
Bảng tóm tắt chi phí bình quân/tuần theo đơn vị AUD cho các nhóm:
Người độc thân: Tổng 793 (điện nước xăng dầu 24, nhà ở 250, thực phẩm 122, trang phục 18, y tế 23, đi lại 97, giải trí 83).Cặp đôi trẻ: Tổng 1.533 (điện nước xăng dầu 35, nhà ở 381, thực phẩm 239, trang phục 54, y tế 69, đi lại 243, giải trí 176).Gia đình con dưới 5 tuổi: Tổng 1.805 (điện nước xăng dầu 48, nhà ở 458, thực phẩm 282, trang phục 62, y tế 85, đi lại 247, giải trí 158).Gia đình con 5-14 tuổi: Tổng 2.050 (điện nước xăng dầu 54, nhà ở 355, thực phẩm 336, trang phục 64, y tế 104, đi lại 309, giải trí 263).Gia đình con 15 tuổi trở lên: Tổng 1.943 (điện nước xăng dầu 53, nhà ở 359, thực phẩm 332, trang phục 61, y tế 110, đi lại 292, giải trí 243).
Sinh hoạt Australia giảm nhờ nấu ăn tự làm, phương tiện công cộng, ghép phòng bạn bè. Công việc ổn định đảm bảo chi trả đầy đủ.
Chi Phí Nhà Ở Đa Dạng
Ký túc xá phù hợp du học sinh Úc: 90-280 AUD/tuần. Đầy vật dụng giường tủ bàn ghế, an ninh cao, gần trường tiết kiệm di chuyển.
Thuê nhà ngoài linh hoạt: 5.000-18.200 AUD/năm. Ghép người thân tăng thoải mái nấu nướng, kiểm tra an ninh khu vực và tiện ích bao gồm.
Homestay Úc mang không khí gia đình: 5.200-14.040 AUD/năm. Kèm bữa ăn, tiếp xúc người bản xứ rèn tiếng Anh, tùy phòng riêng chung.
Chi Phí Học Tập Cụ Thể
Chương trình đại học dao động 17.000-43.000 AUD/năm. Thạc sĩ tiến sĩ 22.000-45.000 AUD/năm. Dự trù thêm 500 AUD/học kỳ văn phòng phẩm. Học phí du học Úc phụ thuộc ngành trường, cần chuẩn bị vượt mức.
Chi Phí Đi Lại Hiệu Quả
Xe buýt taxi phà tàu hỏa sẵn có. Xe buýt phổ biến với thẻ Opal nạp tiền như ATM: 15-55 AUD/tuần. Xăng 1,36 AUD/lít, bảo trì xe 14 AUD/năm.
Chi Phí Tiện Ích Thiết Yếu
Điện gas trung bình 230 AUD/tháng cho sưởi ấm nấu nướng. Điện thoại internet 20-55 AUD/tuần tùy gói nhà cung cấp.
Chi Phí Ăn Uống Thông Minh
Tự nấu tiết kiệm nhất tại chợ Việt Úc siêu thị nhỏ: 80-280 AUD/tuần. Khu nông thôn rẻ hơn thành phố lớn như Sydney. Tránh siêu thị giá cao.
Chăm Sóc Sức Khỏe Hàng Ngày
Thuốc cảm 8 AUD/6 ngày, kháng sinh 17 AUD/hộp 12 liều, khám bác sĩ tư 68 AUD/15 phút. Băng vệ sinh 7 AUD/hộp 32 cái, lăn khử mùi 4,66 AUD/50ml, dầu gội 7 AUD/400ml, giấy vệ sinh 3,38 AUD/4 cuộn, kem đánh răng 3,51 AUD/tuýp, cắt tóc nam 28 AUD.
Chi Phí Giải Trí Vừa Phải
Dành 80-150 AUD/tuần thư giãn. Bữa tối quán rượu 54 AUD/2 người, vé phim 36 AUD/2 vé, nhà hàng Ý 90 AUD/2 người, phòng gym 69 AUD/tháng.
Chi Phí Bang Thành Phố Úc
New South Wales cao nhất, Victoria Queensland xếp sau. Bảng chi phí hàng tháng không thuê nhà (AUD):
Thành phố, Bang | Người độc thân | Gia đình 4 người |
Sydney, New South Wales | 1.450 | 5.250 |
Brisbane, Queensland | 1.350 | 4.800 |
Melbourne, Victoria | 1.300 | 4.650 |
Perth, Western Australia | 1.300 | 4.700 |
Adelaide, South Australia | 1.160 | 4.100 |
Hobart, Tasmania | 1.250 | 4.400 |
Chi phí sinh hoạt ở Úc cho du học sinh cao Sydney, thấp hơn Adelaide Hobart.
Chi phí sống Úc kiểm soát tốt qua tự nấu ăn, xe buýt, ngoại ô an toàn. Mức trung bình 100.000 AUD/năm khả thi với chiến lược rõ ràng. VEM khuyên dự phòng 20% cho biến động du học định cư. Liên hệ VEM tư vấn visa uy tín, cập nhật luật di trú Úc mới nhất MARN 1577877 MIA 12648.
Văn phòng Việt Nam: SAV.6-03.06 The Sun Avenue, 28 Mai Chí Thọ, Phường Bình Trưng, TP. HCM
Văn phòng Úc: Level 24-25, 108 St Georges Terrace, Perth WA 6000
Hotline Việt Nam: 0909.112.310
Hotline Úc: (+61) 865.578.833
Website: https://vemvisa.com
Xem thêm:






Comments